Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
举手之劳舉手之勞

jǔ shǒu zhī láo

举手之劳 là gì?

举手之劳 [jǔ shǒu zhī láo] có nghĩa là nghĩa đen: dùng sức nhấc tay (thành ngữ); nghĩa bóng: nỗ lực rất nhỏ.

Thành ngữTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 举手之劳 trong tiếng Việt

  1. nghĩa đen: dùng sức nhấc tay (thành ngữ)
  2. nghĩa bóng: nỗ lực rất nhỏ

Cách đọc và ghi nhớ 举手之劳

举手之劳 được đọc là jǔ shǒu zhī láo, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm thành ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nghĩa đen: dùng sức nhấc tay (thành ngữ); nghĩa bóng: nỗ lực rất nhỏ”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan