举手之劳
nghĩa đen: dùng sức nhấc tay (thành ngữ); nghĩa bóng: nỗ lực rất nhỏ
nghĩa đen: dùng sức nhấc tay (thành ngữ); nghĩa bóng: nỗ lực rất nhỏ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: nâng mâm ngang mày (thành ngữ); tôn trọng lẫn nhau trong hôn nhân
›旧病复发jiù bìng fù fābệnh cũ tái phát (thành ngữ); tái phát; bóng gió lặp lại lỗi lầm cũ; vấn đề cũ lại xuất hiện
›举手投足jǔ shǒu tóu zúmỗi cử chỉ động tác (thành ngữ); dáng vẻ; cử chỉ
›举棋不定jǔ qí bù dìngdo dự không biết đi nước nào (thành ngữ); lưỡng lự; chần chừ
›举步维艰jǔ bù wéi jiāntiến bước một cách khó khăn (thành ngữ)
›举世闻名jǔ shì wén míngnổi tiếng khắp thế giới (thành ngữ)
›举目无亲jǔ mù wú qīnngước lên không thấy ai quen (thành ngữ); không có ai để dựa vào; không có bạn bè trên đời
›举世无双jǔ shì wú shuāngvô song (thành ngữ); số một thế giới; độc nhất; vô đối
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.