慷慨赴义
hy sinh cuộc sống một cách anh hùng (thành ngữ); hy sinh nhiệt thành vì sự nghiệp
hy sinh cuộc sống một cách anh hùng (thành ngữ); hy sinh nhiệt thành vì sự nghiệp
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hy sinh cuộc sống một cách hào phóng (thành ngữ); hy sinh nhiệt thành vì sự nghiệp
›慷慨解囊kāng kǎi jiě nángđóng góp hào phóng (thành ngữ); giúp ai đó hào phóng bằng tiền; cống hiến hào phóng cho từ thiện
›慷慨输将kāng kǎi shū jiāngquyên góp hào phóng (thành ngữ)
›愧悔无地kuì huǐ wú dìxấu hổ không còn chỗ dung thân (thành ngữ)
›快马加鞭kuài mǎ jiā biānthúc ngựa chạy nhanh (thành ngữ); đi nhanh nhất có thể
›快刀断乱麻kuài dāo duàn luàn mánghĩa đen: dao sắc chặt đay rối (thành ngữ); hành động quyết đoán trong tình huống phức tạp; phá bỏ nút thắt…
›快刀斩乱麻kuài dāo zhǎn luàn mánghĩa đen: dao sắc chặt đay rối (thành ngữ); hành động quyết đoán trong tình huống phức tạp; phá bỏ nút thắt…
›康庄大道kāng zhuāng dà dàocon đường rộng mở (thành ngữ); nghĩa bóng: tương lai tươi sáng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.