克己奉公
克己奉公 là gì?
Thành ngữTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 克己奉公 trong tiếng Việt
tự kiềm chế và tận tụy với nhiệm vụ công (thành ngữ); cống hiến quên mình; phục vụ lợi ích công một cách tận tâm
tự kiềm chế và tận tụy với nhiệm vụ công (thành ngữ); cống hiến quên mình; phục vụ lợi ích công một cách tận tâm