慷慨捐生 là gì?
慷慨捐生 [kāng kǎi juān shēng] có nghĩa là hy sinh cuộc sống một cách hào phóng (thành ngữ); hy sinh nhiệt thành vì sự nghiệp.
Nghĩa của từ 慷慨捐生 trong tiếng Việt
- hy sinh cuộc sống một cách hào phóng (thành ngữ)
- hy sinh nhiệt thành vì sự nghiệp
Cách đọc và ghi nhớ 慷慨捐生
慷慨捐生 được đọc là kāng kǎi juān shēng, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm thành ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “hy sinh cuộc sống một cách hào phóng (thành ngữ); hy sinh nhiệt thành vì sự nghiệp”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .