看人下菜碟儿
(tiếng địa phương) đối xử với ai đó theo địa vị xã hội, mối quan hệ với họ, v.v. (thành ngữ); không đối xử công bằng với mọi người
(tiếng địa phương) đối xử với ai đó theo địa vị xã hội, mối quan hệ với họ, v.v. (thành ngữ); không đối xử công bằng với mọi người
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đối xử với người khác theo cấp bậc và mối quan hệ với họ (thành ngữ)
›砍头不过风吹帽kǎn tóu bù guò fēng chuī màoxem việc bị chém đầu không quan trọng hơn việc gió thổi bay mũ (thành ngữ)
›空室清野kōng shì qīng yěphòng trống, ruộng sạch (thành ngữ); dọn sạch mọi thứ để địch không có gì; chính sách tiêu thổ
›看破红尘kān pò hóng chénnhìn thấu hồng trần (thành ngữ của nhà sư Phật giáo); vỡ mộng với xã hội loài người; từ bỏ trần tục để sống…
›看菜吃饭kàn cài chī fànnghĩa đen: ăn tùy theo món (thành ngữ); nghĩa bóng: hành động theo tình huống thực tế
›看菜吃饭,量体裁衣kàn cài chī fàn , liàng tǐ cái yīnghĩa đen: ăn tùy theo món, cắt vải theo thân (thành ngữ); nghĩa bóng: hành động theo tình huống thực tế
›空中楼阁kōng zhōng lóu gélâu đài trên không (thành ngữ); cấu trúc không tưởng phi thực tế; lâu đài trên cát; kế hoạch tương lai hoang…
›空口无凭kōng kǒu wú pínglời nói suông không thể làm chứng cứ (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.