举足轻重
đóng vai trò quan trọng (thành ngữ); có ảnh hưởng
đóng vai trò quan trọng (thành ngữ); có ảnh hưởng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: nâng mâm ngang mày (thành ngữ); tôn trọng lẫn nhau trong hôn nhân
›举目无亲jǔ mù wú qīnngước lên không thấy ai quen (thành ngữ); không có ai để dựa vào; không có bạn bè trên đời
›举步维艰jǔ bù wéi jiāntiến bước một cách khó khăn (thành ngữ)
›举棋不定jǔ qí bù dìngdo dự không biết đi nước nào (thành ngữ); lưỡng lự; chần chừ
›旧地重游jiù dì chóng yóuthăm lại chốn xưa (thành ngữ); con đường ký ức
›举手投足jǔ shǒu tóu zúmỗi cử chỉ động tác (thành ngữ); dáng vẻ; cử chỉ
›举手之劳jǔ shǒu zhī láonghĩa đen: dùng sức nhấc tay (thành ngữ); nghĩa bóng: nỗ lực rất nhỏ
›旧愁新恨jiù chóu xīn hènnỗi sầu cũ thêm hận mới (thành ngữ); khổ vì vấn đề cũ và mới
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.