开诚布公
nghĩa đen: cư xử chân thành và công bằng (thành ngữ); thẳng thắn và cởi mở; nói thẳng; nói chuyện thẳng thắn và cởi mở với nhau; đặt tất cả quân bài lên bàn
nghĩa đen: cư xử chân thành và công bằng (thành ngữ); thẳng thắn và cởi mở; nói thẳng; nói chuyện thẳng thắn và cởi mở với nhau; đặt tất cả quân bài lên bàn
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thẳng thắn và cởi mở (thành ngữ)
›开门见山kāi mén jiàn shānnghĩa đen: mở cửa nhìn thấy núi; nghĩa bóng: đi thẳng vào vấn đề (thành ngữ)
›开弓不放箭kāi gōng bù fàng jiànnghĩa đen: giương cung nhưng không bắn tên (thành ngữ); nghĩa bóng: phô trương thanh thế; nói mà không làm…
›开足马力kāi zú mǎ lìtăng tốc hết công suất (thành ngữ); tốc độ tối đa; bóng nghĩa làm việc hết sức có thể
›开锣喝道kāi luó hè dàodọn đường bằng cách đánh chiêng và hò hét (thành ngữ)
›开门揖盗kāi mén yī dàomở cửa mời trộm (thành ngữ); rước họa bằng cách cho kẻ xấu tự do hành động
›开源节流kāi yuán jié liúnghĩa đen: mở nguồn nước và giảm dòng chảy (thành ngữ); tăng thu nhập và tiết kiệm chi tiêu; mở rộng nguồn…
›开弓没有回头箭kāi gōng méi yǒu huí tóu jiànnghĩa đen: tên đã bắn ra, không thể lấy lại (thành ngữ); nghĩa bóng: đã bắt đầu việc gì thì không thể quay…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.