Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
看菜吃饭看菜吃飯

kàn cài chī fàn

看菜吃饭 là gì?

看菜吃饭 [kàn cài chī fàn] có nghĩa là nghĩa đen: ăn tùy theo món (thành ngữ); nghĩa bóng: hành động theo tình huống thực tế.

Thành ngữTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 看菜吃饭 trong tiếng Việt

  1. nghĩa đen: ăn tùy theo món (thành ngữ)
  2. nghĩa bóng: hành động theo tình huống thực tế

Cách đọc và ghi nhớ 看菜吃饭

看菜吃饭 được đọc là kàn cài chī fàn, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm thành ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nghĩa đen: ăn tùy theo món (thành ngữ); nghĩa bóng: hành động theo tình huống thực tế”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan