克己复礼
kiềm chế bản thân và trở về lễ nghi (thành ngữ, từ Luận Ngữ); ước thúc bản thân và tuân thủ lễ nghi; (nhiều cách dịch có thể có)
kiềm chế bản thân và trở về lễ nghi (thành ngữ, từ Luận Ngữ); ước thúc bản thân và tuân thủ lễ nghi; (nhiều cách dịch có thể có)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(thành ngữ) nói một cách mãnh liệt; thể hiện bản thân với đam mê lớn
›克己奉公kè jǐ fèng gōngtự kiềm chế và tận tụy với nhiệm vụ công (thành ngữ); cống hiến quên mình; phục vụ lợi ích công một cách tận…
›刻舟求剑kè zhōu qiú jiànnghĩa đen: khắc dấu trên mạn thuyền để tìm kiếm thanh kiếm rơi xuống nước (thành ngữ); nghĩa bóng: hành động…
›口干舌燥kǒu gān shé zàonghĩa đen: miệng khô lưỡi khô (thành ngữ); nói quá nhiều
›克勤克俭kè qín kè jiǎn(thành ngữ) cần cù và tiết kiệm
›刻苦耐劳kè kǔ nài láochịu khó chịu khổ (thành ngữ); siêng năng và chịu đựng lâu dài; chăm chỉ và có khả năng vượt qua nghịch cảnh
›刻薄寡恩kè bó guǎ ēnkhắc nghiệt và không thương xót (thành ngữ)
›刻骨相思kè gǔ xiāng sītương tư khắc cốt ghi tâm (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.