居无定所
không có nơi cư trú cố định (thành ngữ)
không có nơi cư trú cố định (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
có ý định xấu (thành ngữ)
›己所不欲,勿施于人jǐ suǒ bù yù , wù shī yú rénĐiều gì mình không muốn người khác làm cho mình, thì đừng làm cho người khác. (thành ngữ từ Luận ngữ của…
›居心叵测jū xīn pǒ cènung nấu ý đồ khó lường (thành ngữ)
›居高临下jū gāo lín xiànghĩa đen: ở vị trí cao, nhìn xuống cảnh bên dưới (thành ngữ); nghĩa bóng: chiếm vị trí chỉ huy; tỏ thái độ…
›居安思危jū ān sī wēinghĩ đến nguy cơ khi an toàn; cảnh giác trong thời bình (thành ngữ)
›居功自傲jū gōng zì àohài lòng với thành tựu của mình và kiêu ngạo vì điều đó (thành ngữ); ngủ quên trên chiến thắng và khinh…
›局促一隅jú cù yī yúbị chèn ép trong một góc (thành ngữ)
›就地正法jiù dì zhèng fǎxử tử tại chỗ (thành ngữ); hành quyết ngay lập tức; thi hành pháp luật tại chỗ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.