聚讼纷纭
(một nhóm người) đưa ra đủ loại ý kiến khác nhau (thành ngữ); tranh luận không ngừng
(một nhóm người) đưa ra đủ loại ý kiến khác nhau (thành ngữ); tranh luận không ngừng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(thành ngữ) (vợ chồng, v.v.) xa nhau nhiều hơn gần nhau; rất ít khi gặp nhau
›脚不沾地jiǎo bù zhān dìchân không chạm đất (thành ngữ); chạy như bay
›脚正不怕鞋歪jiǎo zhèng bù pà xié wāinghĩa đen: chân thẳng không sợ giày cong; người chính trực không sợ lời đàm tiếu (thành ngữ)
›脚踏实地jiǎo tà shí dìcó đôi chân đặt vững trên mặt đất (thành ngữ); thực tế không viển vông; tính cách vững vàng và nghiêm túc
›紧咬不放jǐn yǎo bù fàng(thành ngữ) không chịu buông; như chó gặm khúc xương; kiên trì
›举一反三jǔ yī fǎn sānnêu một suy ra ba; suy luận nhiều từ một trường hợp (thành ngữ)
›举不胜举jǔ bù shèng jǔnhiều không đếm xuể (thành ngữ); vô số kể
›聚萤映雪jù yíng yìng xuěnghĩa đen: thu thập đom đóm và học bằng ánh sáng của chúng (thành ngữ); nghĩa bóng: học trò đầy tham vọng từ…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.