君子远庖厨
nghĩa đen: người quân tử tránh xa nhà bếp (thành ngữ, từ Mạnh Tử); nghĩa bóng: người quân tử đã thấy động vật sống thì không nỡ nhìn thấy nó chết, vì vậy tránh xa nhà bếp
nghĩa đen: người quân tử tránh xa nhà bếp (thành ngữ, từ Mạnh Tử); nghĩa bóng: người quân tử đã thấy động vật sống thì không nỡ nhìn thấy nó chết, vì vậy tránh xa nhà bếp
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: người quân tử trả thù, mười năm không muộn (thành ngữ); nghĩa bóng: trả thù là món ăn ngon nhất…
›及时行乐jí shí xíng lètận hưởng hiện tại (thành ngữ); sống vui vẻ không nghĩ đến tương lai; vui chơi khi có thể; sống trọn khoảnh…
›卷土重来juǎn tǔ chóng láingh. quay lại trong cơn lốc bụi (thành ngữ); bóng. tập hợp lại và trở về mạnh mẽ hơn; làm cuộc tái xuất
›君子之交淡如水jūn zǐ zhī jiāo dàn rú shuǐtình bạn của người quân tử, nhạt như nước (thành ngữ, từ Trang Tử 莊子|庄子[Zhuang1 zi3])
›君子之交jūn zǐ zhī jiāotình bạn giữa quân tử, nhạt như nước (thành ngữ, từ Trang Tử 莊子|庄子[Zhuang1 zi3])
›咎有应得jiù yǒu yīng dé(thành ngữ) (văn học) đáng nhận những gì xảy ra (hình phạt, điều không may, v.v.)
›咎由自取jiù yóu zì qǔ(thành ngữ) tự mình chuốc lấy trách nhiệm; tự gây rắc rối bởi hành động của chính mình
›叫苦连天jiào kǔ lián tiānphàn nàn không ngừng (thành ngữ); kêu ca liên tục; phàn nàn mãi không dứt
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.