出头的椽子先烂
nghĩa đen: xà nhà nhô ra thì mục trước (thành ngữ); nghĩa bóng: ai làm mình nổi bật sẽ bị nhắm đến tấn công
nghĩa đen: xà nhà nhô ra thì mục trước (thành ngữ); nghĩa bóng: ai làm mình nổi bật sẽ bị nhắm đến tấn công
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: mọc lên từ bùn mà không bị vấy bẩn (thành ngữ); nghĩa bóng: có nguyên tắc và liêm khiết
›出其不意,攻其不备chū qí bù yì , gōng qí bù bèitấn công kẻ địch khi họ không phòng bị (thành ngữ, từ "Binh pháp Tôn Tử" 孫子兵法|孙子兵法[Sun1 zi3 Bing1 fa3])
›出人头地chū rén tóu dìnổi bật giữa những người đồng trang lứa (thành ngữ); xuất sắc
›出神入化chū shén rù huàđạt đến hoàn hảo (thành ngữ); một thành tựu nghệ thuật xuất sắc
›出生入死chū shēng rù sǐtừ trong nôi đến lúc qua đời (thành ngữ); vào sinh ra tử; dũng cảm; sẵn sàng mạo hiểm tính mạng
›出尔反尔chū ěr fǎn ěrnghĩa cũ: gặt hậu quả từ lời nói của mình (thành ngữ, từ Mạnh Tử); nghĩa hiện đại: nuốt lời; thay đổi thất…
›出其不意chū qí bù yìlàm gì đó khi không ai ngờ tới (thành ngữ); khiến ai đó không kịp đề phòng
›出类拔萃chū lèi bá cuìxuất sắc hơn người thường (thành ngữ); vượt trội; ưu tú; xuất chúng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.