穿小鞋
nghĩa đen: bắt ai đó mang giày chật (thành ngữ); gây khó dễ cho ai đó
nghĩa đen: bắt ai đó mang giày chật (thành ngữ); gây khó dễ cho ai đó
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: xâu kim (thành ngữ); nghĩa bóng: làm trung gian
›窗明几净chuāng míng jī jìngnghĩa đen: cửa sổ sáng và bàn sạch (thành ngữ); nghĩa bóng: sáng sủa và sạch sẽ
›程门立雪Chéng mén lì xuěnghĩa đen: tuyết chất đống trước cửa Trình Di (thành ngữ); nghĩa bóng: tôn sư trọng đạo
›矬子里拔将军cuó zi lǐ bá jiāng jūnnghĩa đen: chọn tướng quân trong đám người lùn (thành ngữ); nghĩa bóng: chọn cái tốt nhất trong nhóm tệ
›缠夹不清chán jiā bù qīngxáo trộn mọi thứ (thành ngữ); làm phiền ai đó bằng cách nói năng lộn xộn khó chịu
›穿金戴银chuān jīn dài yíntrang sức đầy mình; đeo đầy vàng bạc (thành ngữ)
›穿凿附会chuān záo fù huì(thành ngữ) đưa ra tuyên bố thiếu thực tế; đưa ra lời giải thích kỳ quặc
›称心如意chèn xīn rú yì(thành ngữ) hợp ý nguyện; thỏa mãn; vừa ý; mọi điều như mong muốn
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.