垂帘听政
nghĩa đen: nhiếp chính sau rèm; thay mặt hoàng đế cai trị (thành ngữ)
nghĩa đen: nhiếp chính sau rèm; thay mặt hoàng đế cai trị (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: bụi đã lắng xuống (thành ngữ); nghĩa bóng: đã được sắp xếp xong; đã được hoàn tất
›唱空城计chàng kōng chéng jìnghĩa đen: hát "Kế sách Thành trống" (thành ngữ); nghĩa bóng: làm ra vẻ mạnh mẽ để che giấu sự yếu đuối…
›唇齿相依chún chǐ xiāng yīnghĩa đen: gần gũi như môi với răng (thành ngữ); quan hệ mật thiết; phụ thuộc lẫn nhau
›唇齿chún chǐnghĩa đen: môi và răng (thành ngữ); nghĩa bóng: đối tác gần gũi; phụ thuộc lẫn nhau
›唇亡齿寒chún wáng chǐ hánnghĩa đen: môi không còn, răng cảm thấy lạnh (thành ngữ); nghĩa bóng: phụ thuộc mật thiết vào nhau
›垂头丧气chuí tóu sàng qìcúi đầu ủ rũ (thành ngữ); chán nản; mất tinh thần
›垂涎欲滴chuí xián yù dīthèm chảy nước dãi (thành ngữ); đố kỵ; thèm khát
›垂涎三尺chuí xián sān chǐthèm chảy nước dãi (thành ngữ); khao khát; thèm muốn; thèm thuồng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.