Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
垂帘听政垂簾聽政

chuí lián tīng zhèng

垂帘听政 là gì?

垂帘听政 [chuí lián tīng zhèng] có nghĩa là nghĩa đen: nhiếp chính sau rèm; thay mặt hoàng đế cai trị (thành ngữ).

Thành ngữTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 垂帘听政 trong tiếng Việt

  1. nghĩa đen: nhiếp chính sau rèm
  2. thay mặt hoàng đế cai trị (thành ngữ)

Cách đọc và ghi nhớ 垂帘听政

垂帘听政 được đọc là chuí lián tīng zhèng, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm thành ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nghĩa đen: nhiếp chính sau rèm; thay mặt hoàng đế cai trị (thành ngữ)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan