绰绰有余
(thành ngữ) dư dả
(thành ngữ) dư dả
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
xáo trộn mọi thứ (thành ngữ); làm phiền ai đó bằng cách nói năng lộn xộn khó chịu
›缠绵悱恻chán mián fěi cè(về người) buồn không nói nên lời (thành ngữ); (về âm nhạc, văn học, v.v.) sầu thảm; rất sến sẩm
›粗鲁不文cū lǔ bù wénthô lỗ và vô học (thành ngữ)
›粗制滥造cū zhì làn zàolàm ra số lượng nhiều mà không chú ý đến chất lượng (thành ngữ); làm qua loa cẩu thả
›粗枝大叶cū zhī dà yèthân to lá lớn (thành ngữ); thô lỗ; sơ sài và nhanh chóng; cẩu thả
›聪明一世,糊涂一时cōng ming yī shì , hú tu yī shí(thành ngữ) người khôn ngoan cũng có lúc sai lầm; không ai hoàn hảo
›聪明反被聪明误cōng míng fǎn bèi cōng míng wù(thành ngữ) người thông minh có thể trở thành nạn nhân của chính mình; khôn quá hóa dại; quá thông minh lại…
›窗明几净chuāng míng jī jìngnghĩa đen: cửa sổ sáng và bàn sạch (thành ngữ); nghĩa bóng: sáng sủa và sạch sẽ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.