出类拔萃
xuất sắc hơn người thường (thành ngữ); vượt trội; ưu tú; xuất chúng
xuất sắc hơn người thường (thành ngữ); vượt trội; ưu tú; xuất chúng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đạt đến hoàn hảo (thành ngữ); một thành tựu nghệ thuật xuất sắc
›出水芙蓉chū shuǐ fú róngnhư hoa sen trồi lên mặt nước (thành ngữ); đẹp vượt trội (khuôn mặt thiếu nữ hoặc thư pháp của cụ già)
›出人头地chū rén tóu dìnổi bật giữa những người đồng trang lứa (thành ngữ); xuất sắc
›出尔反尔chū ěr fǎn ěrnghĩa cũ: gặt hậu quả từ lời nói của mình (thành ngữ, từ Mạnh Tử); nghĩa hiện đại: nuốt lời; thay đổi thất…
›出乎预料chū hū yù liàovượt ngoài mong đợi (thành ngữ); không ngờ tới
›出乎意料chū hū yì liàovượt ngoài mong đợi (thành ngữ); không ngờ tới
›出头的椽子先烂chū tóu de chuán zi xiān lànnghĩa đen: xà nhà nhô ra thì mục trước (thành ngữ); nghĩa bóng: ai làm mình nổi bật sẽ bị nhắm đến tấn công
›出谋划策chū móu huà cèđưa ra kế hoạch và ý tưởng (cũng mang nghĩa chê bai); đưa ra lời khuyên (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.