春生,夏长,秋收,冬藏春生,夏長,秋收,冬藏
春生,夏长,秋收,冬藏 là gì?
Thành ngữTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 春生,夏长,秋收,冬藏 trong tiếng Việt
gieo trồng vào mùa xuân, phát triển vào mùa hè, thu hoạch vào mùa thu, lưu trữ vào mùa đông (thành ngữ)
gieo trồng vào mùa xuân, phát triển vào mùa hè, thu hoạch vào mùa thu, lưu trữ vào mùa đông (thành ngữ)