吹毛求疵
nghĩa đen: thổi tung sợi lông trên bộ da để tìm khuyết điểm (thành ngữ); nghĩa bóng: quá khắt khe; bắt bẻ
nghĩa đen: thổi tung sợi lông trên bộ da để tìm khuyết điểm (thành ngữ); nghĩa bóng: quá khắt khe; bắt bẻ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: thổi tắt đèn và dập tắt nến (thành ngữ); nghĩa bóng: chết; ngã gục; kết thúc và hoàn thành
›吃屎都赶不上热乎的chī shǐ dōu gǎn bu shàng rè hu denghĩa đen: nếu ăn cứt nóng, thì đến lúc ăn xong cũng đã nguội ngắt rồi (thành ngữ); nghĩa bóng: (về người)…
›吃香喝辣chī xiāng hē lànghĩa đen: ăn ngon uống rượu mạnh (thành ngữ); nghĩa bóng: sống tốt
›唇亡齿寒chún wáng chǐ hánnghĩa đen: môi không còn, răng cảm thấy lạnh (thành ngữ); nghĩa bóng: phụ thuộc mật thiết vào nhau
›唇齿chún chǐnghĩa đen: môi và răng (thành ngữ); nghĩa bóng: đối tác gần gũi; phụ thuộc lẫn nhau
›吃软不吃硬chī ruǎn bù chī yìngnghĩa đen: ăn đồ mềm, không ăn đồ cứng (thành ngữ); dễ bị thuyết phục hơn là bị ép buộc
›唇齿相依chún chǐ xiāng yīnghĩa đen: gần gũi như môi với răng (thành ngữ); quan hệ mật thiết; phụ thuộc lẫn nhau
›吃着碗里,看着锅里chī zhe wǎn lǐ , kàn zhe guō lǐnghĩa đen: nhìn nồi khi đang ăn trong bát (thành ngữ); không hài lòng với những gì đã có; (đàn ông, thường…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.