Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
出人意外

chū rén yì wài

出人意外 là gì?

出人意外 [chū rén yì wài] có nghĩa là kết quả ngoài dự kiến (thành ngữ); không ngờ tới.

Thành ngữTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 出人意外 trong tiếng Việt

  1. kết quả ngoài dự kiến (thành ngữ)
  2. không ngờ tới

Cách đọc và ghi nhớ 出人意外

出人意外 được đọc là chū rén yì wài, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm thành ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “kết quả ngoài dự kiến (thành ngữ); không ngờ tới”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan