怵目惊心
nghĩa đen: chấn động mắt, kinh ngạc tim (thành ngữ); sốc; kinh khủng khi thấy; cảnh tượng kinh hoàng; cũng viết là 觸目驚心|触目惊心
nghĩa đen: chấn động mắt, kinh ngạc tim (thành ngữ); sốc; kinh khủng khi thấy; cảnh tượng kinh hoàng; cũng viết là 觸目驚心|触目惊心
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: kinh khủng đến mức không chịu nổi khi nhìn (thành ngữ); nghĩa bóng: thảm thương; kinh hoàng; tàn ác
›慈眉善眼cí méi shàn yǎnnghĩa đen: lông mày hiền, mắt hòa nhã (thành ngữ); nghĩa bóng: diện mạo hiền lành; khuôn mặt nhân từ
›惆怅若失chóu chàng ruò shīcảm thấy thất vọng (thành ngữ)
›彻头彻尾chè tóu chè wěinghĩa đen: từ đầu đến đuôi (thành ngữ); triệt để; xuyên suốt; hoàn toàn; từ trên xuống dưới
›慈眉善目cí méi shàn mùlông mày hiền, mắt hòa nhã (thành ngữ); diện mạo hiền lành; khuôn mặt nhân từ
›从天而降cóng tiān ér jiàngnghĩa đen: rơi từ trên trời xuống (thành ngữ); nghĩa bóng: xuất hiện bất ngờ; phát sinh đột ngột; từ trên…
›愁眉苦脸chóu méi kǔ liǎntrông lo âu (thành ngữ); trông khổ sở
›愁肠百结chóu cháng bǎi jiétrăm mối lo âu trong ruột (thành ngữ); nặng trĩu lo lắng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.