初露头角
nghĩa đen: lần đầu lộ sừng (thành ngữ); nghĩa bóng: lần đầu bộc lộ tài năng; Dấu hiệu đầu tiên của tài năng nhô lên; thiên tài chớm nở
nghĩa đen: lần đầu lộ sừng (thành ngữ); nghĩa bóng: lần đầu bộc lộ tài năng; Dấu hiệu đầu tiên của tài năng nhô lên; thiên tài chớm nở
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: xà nhà nhô ra thì mục trước (thành ngữ); nghĩa bóng: ai làm mình nổi bật sẽ bị nhắm đến tấn công
›出淤泥而不染chū yū ní ér bù rǎnnghĩa đen: mọc lên từ bùn mà không bị vấy bẩn (thành ngữ); nghĩa bóng: có nguyên tắc và liêm khiết
›初生牛犊不怕虎chū shēng niú dú bù pà hǔnghĩa đen: bê con mới sinh không sợ hổ (thành ngữ); nghĩa bóng: người trẻ không biết sợ
›初生之犊不畏虎chū shēng zhī dú bù wèi hǔnghĩa đen: bê con mới sinh không sợ hổ (thành ngữ); nghĩa bóng: sự không sợ hãi của tuổi trẻ
›初出茅庐chū chū máo lúlần đầu ra khỏi lều cỏ (thành ngữ); trẻ và thiếu kinh nghiệm; người mới; tấm chiếu mới
›出水芙蓉chū shuǐ fú róngnhư hoa sen trồi lên mặt nước (thành ngữ); đẹp vượt trội (khuôn mặt thiếu nữ hoặc thư pháp của cụ già)
›出类拔萃chū lèi bá cuìxuất sắc hơn người thường (thành ngữ); vượt trội; ưu tú; xuất chúng
›出谋划策chū móu huà cèđưa ra kế hoạch và ý tưởng (cũng mang nghĩa chê bai); đưa ra lời khuyên (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.