出人头地 là gì?
出人头地 [chū rén tóu dì] có nghĩa là nổi bật giữa những người đồng trang lứa (thành ngữ); xuất sắc.
Nghĩa của từ 出人头地 trong tiếng Việt
- nổi bật giữa những người đồng trang lứa (thành ngữ)
- xuất sắc
Cách đọc và ghi nhớ 出人头地
出人头地 được đọc là chū rén tóu dì, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm thành ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nổi bật giữa những người đồng trang lứa (thành ngữ); xuất sắc”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .