Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
出人头地出人頭地

chū rén tóu dì

出人头地 là gì?

出人头地 [chū rén tóu dì] có nghĩa là nổi bật giữa những người đồng trang lứa (thành ngữ); xuất sắc.

Thành ngữTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 出人头地 trong tiếng Việt

  1. nổi bật giữa những người đồng trang lứa (thành ngữ)
  2. xuất sắc

Cách đọc và ghi nhớ 出人头地

出人头地 được đọc là chū rén tóu dì, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm thành ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nổi bật giữa những người đồng trang lứa (thành ngữ); xuất sắc”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan