出人头地
nổi bật giữa những người đồng trang lứa (thành ngữ); xuất sắc
nổi bật giữa những người đồng trang lứa (thành ngữ); xuất sắc
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đạt đến hoàn hảo (thành ngữ); một thành tựu nghệ thuật xuất sắc
›出头的椽子先烂chū tóu de chuán zi xiān lànnghĩa đen: xà nhà nhô ra thì mục trước (thành ngữ); nghĩa bóng: ai làm mình nổi bật sẽ bị nhắm đến tấn công
›出人意料chū rén yì liàokhông ngờ tới (thành ngữ); đầy bất ngờ
›出人意外chū rén yì wàikết quả ngoài dự kiến (thành ngữ); không ngờ tới
›出乎预料chū hū yù liàovượt ngoài mong đợi (thành ngữ); không ngờ tới
›出乎意料chū hū yì liàovượt ngoài mong đợi (thành ngữ); không ngờ tới
›出乎意外chū hū yì wàivượt ngoài mong đợi (thành ngữ); không ngờ tới
›出其不意chū qí bù yìlàm gì đó khi không ai ngờ tới (thành ngữ); khiến ai đó không kịp đề phòng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.