蠢蠢欲动
bắt đầu hành động (thành ngữ); trở nên bồn chồn; trở nên đe dọa
bắt đầu hành động (thành ngữ); trở nên bồn chồn; trở nên đe dọa
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: đầu óc mê muội (thành ngữ); nghĩa bóng: phấn khích mà không thể hành động lý trí; lên đầu
›藏污纳垢cáng wū nà gòuche giấu bẩn thỉu, che đậy tham nhũng (thành ngữ); dung túng kẻ xấu và chấp nhận hành vi sai trái; hỗ trợ và…
›藏头露尾cáng tóu lù wěigiấu đầu lòi đuôi (thành ngữ); trình bày không đầy đủ; nửa sự thật
›藏垢纳污cáng gòu nà wūche giấu bụi bẩn, dung túng tham nhũng (thành ngữ); chứa chấp kẻ xấu và chấp nhận làm điều sai trái; tiếp…
›触景生情chù jǐng shēng qíngcảnh gợi nhớ kỷ niệm xưa (thành ngữ); gợi nhớ quá khứ; hồi tưởng; khuấy động cảm xúc sâu sắc
›蚕食鲸吞cán shí jīng tūnnghĩa đen: gặm nhấm như tằm hoặc nuốt chửng như cá voi (thành ngữ); nghĩa bóng: chiếm đoạt (lãnh thổ, v.v.)…
›冲口而出chōng kǒu ér chūthốt ra mà không suy nghĩ (thành ngữ)
›处变不惊chǔ biàn bù jīngbình tĩnh đối mặt với sự việc (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.