捶胸顿足捶胸頓足 chuí xiōng dùn zú 捶胸顿足 là gì? Thành ngữTiêu chuẩn Nghĩa của từ 捶胸顿足 trong tiếng Việt (thành ngữ) đấm ngực dậm chân (trong đau buồn, thống khổ, v.v.) 🔊 Nghe phát âmTra từ liên quan