捶胸顿足
(thành ngữ) đấm ngực dậm chân (trong đau buồn, thống khổ, v.v.)
(thành ngữ) đấm ngực dậm chân (trong đau buồn, thống khổ, v.v.)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: hái lan tặng mẫu đơn (thành ngữ); nghĩa bóng: quà tặng giữa những người yêu nhau
›持橐簪笔chí tuó zān bǐlàm cố vấn (thành ngữ)
›持之以恒chí zhī yǐ héngtheo đuổi không ngừng nghỉ (thành ngữ); kiên trì
›措手不及cuò shǒu bù jíkhông có thời gian ứng phó (thành ngữ); bị bất ngờ
›措置裕如cuò zhì yù rúxử lý dễ dàng (thành ngữ); nhẹ nhàng
›插科打诨chā kē dǎ hùnđưa tiết mục hài ứng biến vào biểu diễn kinh kịch (thành ngữ); nói đùa; chuyện khôi hài
›插翅难飞chā chì nán fēinghĩa đen: dù gắn cánh cũng không thể bay (thành ngữ); nghĩa bóng: không thể trốn thoát
›拆东补西chāi dōng bǔ xīnghĩa đen: kéo đổ tường đông để sửa tường tây (thành ngữ); nghĩa bóng: biện pháp tạm thời; vay chỗ này đắp…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.