除旧布新
loại bỏ cái cũ để đón cái mới (thành ngữ); đổi mới
loại bỏ cái cũ để đón cái mới (thành ngữ); đổi mới
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thay cũ đổi mới (thành ngữ)
›长江后浪推前浪Cháng Jiāng hòu làng tuī qián làngnghĩa đen: sóng sau của sông Trường Giang đẩy sóng trước (thành ngữ); nghĩa bóng: cái mới không ngừng thay…
›长驱直入cháng qū zhí rùtiến quân thẳng vào không gặp trở ngại (quân sự) (thành ngữ); (ví dụ) tiến sâu vào tâm điểm của cái gì đó…
›除暴安良chú bào ān liángtrừ bạo an dân (thành ngữ); cướp của người giàu, chia cho người nghèo
›除恶务尽chú è wù jìntrừ ác triệt để (thành ngữ); tận gốc diệt trừ điều ác
›陈谷子烂芝麻chén gǔ zi làn zhī machuyện cũ rích, mè vừng nát (thành ngữ); nghĩa là cùng một chuyện tầm phào chán ngắt
›长风破浪cháng fēng pò làngnghĩa đen: cưỡi gió đạp sóng; tích cực và không sợ hãi (thành ngữ)
›长辔远驭cháng pèi yuǎn yùkiểm soát từ xa (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.