Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
锄强扶弱鋤強扶弱

chú qiáng fú ruò

锄强扶弱 là gì?

锄强扶弱 [chú qiáng fú ruò] có nghĩa là trừ kẻ mạnh giúp người yếu (thành ngữ); cướp của người giàu cho người nghèo.

Thành ngữTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 锄强扶弱 trong tiếng Việt

  1. trừ kẻ mạnh giúp người yếu (thành ngữ)
  2. cướp của người giàu cho người nghèo

Cách đọc và ghi nhớ 锄强扶弱

锄强扶弱 được đọc là chú qiáng fú ruò, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm thành ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “trừ kẻ mạnh giúp người yếu (thành ngữ); cướp của người giàu cho người nghèo”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan