出人意料
không ngờ tới (thành ngữ); đầy bất ngờ
không ngờ tới (thành ngữ); đầy bất ngờ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
kết quả ngoài dự kiến (thành ngữ); không ngờ tới
›出乎预料chū hū yù liàovượt ngoài mong đợi (thành ngữ); không ngờ tới
›出乎意料chū hū yì liàovượt ngoài mong đợi (thành ngữ); không ngờ tới
›出乎意外chū hū yì wàivượt ngoài mong đợi (thành ngữ); không ngờ tới
›出其不意chū qí bù yìlàm gì đó khi không ai ngờ tới (thành ngữ); khiến ai đó không kịp đề phòng
›出其不意,攻其不备chū qí bù yì , gōng qí bù bèitấn công kẻ địch khi họ không phòng bị (thành ngữ, từ "Binh pháp Tôn Tử" 孫子兵法|孙子兵法[Sun1 zi3 Bing1 fa3])
›出淤泥而不染chū yū ní ér bù rǎnnghĩa đen: mọc lên từ bùn mà không bị vấy bẩn (thành ngữ); nghĩa bóng: có nguyên tắc và liêm khiết
›出尔反尔chū ěr fǎn ěrnghĩa cũ: gặt hậu quả từ lời nói của mình (thành ngữ, từ Mạnh Tử); nghĩa hiện đại: nuốt lời; thay đổi thất…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.