出尔反尔出爾反爾
出尔反尔 là gì?
Thành ngữTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 出尔反尔 trong tiếng Việt
nghĩa cũ: gặt hậu quả từ lời nói của mình (thành ngữ, từ Mạnh Tử); nghĩa hiện đại: nuốt lời; thay đổi thất thường; tự mâu thuẫn; không nhất quán
nghĩa cũ: gặt hậu quả từ lời nói của mình (thành ngữ, từ Mạnh Tử); nghĩa hiện đại: nuốt lời; thay đổi thất thường; tự mâu thuẫn; không nhất quán