出尔反尔
nghĩa cũ: gặt hậu quả từ lời nói của mình (thành ngữ, từ Mạnh Tử); nghĩa hiện đại: nuốt lời; thay đổi thất thường; tự mâu thuẫn; không nhất quán
nghĩa cũ: gặt hậu quả từ lời nói của mình (thành ngữ, từ Mạnh Tử); nghĩa hiện đại: nuốt lời; thay đổi thất thường; tự mâu thuẫn; không nhất quán
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(thành ngữ) (lời nói) lưu loát; rõ ràng
›出人意外chū rén yì wàikết quả ngoài dự kiến (thành ngữ); không ngờ tới
›出淤泥而不染chū yū ní ér bù rǎnnghĩa đen: mọc lên từ bùn mà không bị vấy bẩn (thành ngữ); nghĩa bóng: có nguyên tắc và liêm khiết
›出谋划策chū móu huà cèđưa ra kế hoạch và ý tưởng (cũng mang nghĩa chê bai); đưa ra lời khuyên (thành ngữ)
›出头的椽子先烂chū tóu de chuán zi xiān lànnghĩa đen: xà nhà nhô ra thì mục trước (thành ngữ); nghĩa bóng: ai làm mình nổi bật sẽ bị nhắm đến tấn công
›出类拔萃chū lèi bá cuìxuất sắc hơn người thường (thành ngữ); vượt trội; ưu tú; xuất chúng
›出其不意,攻其不备chū qí bù yì , gōng qí bù bèitấn công kẻ địch khi họ không phòng bị (thành ngữ, từ "Binh pháp Tôn Tử" 孫子兵法|孙子兵法[Sun1 zi3 Bing1 fa3])
›出其不意chū qí bù yìlàm gì đó khi không ai ngờ tới (thành ngữ); khiến ai đó không kịp đề phòng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.