Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
không có cách nào sinh nhai
không thể đền đáp
cực kỳ (thành ngữ); không thể tăng thêm nữa
không có người lái; không người điều khiển
máy bay không người lái; thiết bị bay không người điều khiển
không ai có thể sánh kịp; vô đối; không có đối thủ
máy bay không người lái; thiết bị bay không người điều khiển
không ai quan tâm (thành ngữ)
bán vé tự phục vụ; bán vé tự động
khu vực không có người ở
được mọi người biết đến
được mọi người biết đến
không ai không
không người; không có người ở
gây chuyện thị phi
kẻ không lý do mà tâng bốc ắt có ý đồ xấu (thành ngữ)
không có gì để làm; rảnh rỗi
nghĩa đen: không có việc thì không lên điện tam bảo (thành ngữ); nghĩa bóng: thăm ai với động cơ mờ ám (đặc biệt là để xin xỏ gì đó)
không có chính kiến
tài sản thất lạc không có người nhận
tạo ra chuyện từ không có gì (thành ngữ)
không gì anh ta không thể làm
không thiếu gì; không thiếu ai; mọi thứ đều có; mọi người không ngoại lệ
tối cao
không có; không; không có gì; thiếu; không-; vô-; -thiếu
tôi (như thép)
khô
sáng; ngời; phát âm Đài Loan: [chun2]
rực rỡ
đốt hương khấn thần