前脚 là gì?
前脚 [qián jiǎo] có nghĩa là một lúc ..., (lúc tiếp theo ...); chân trước (khi đi).
Nghĩa của từ 前脚 trong tiếng Việt
- một lúc ..., (lúc tiếp theo ...)
- chân trước (khi đi)
Cách đọc và ghi nhớ 前脚
前脚 được đọc là qián jiǎo, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “một lúc ..., (lúc tiếp theo ...); chân trước (khi đi)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .