Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online với hơn 120.000 mục từ: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng, ví dụ, HSK và từ liên quan.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ · Trang 1779/2016
刚毅木讷: kiên định và ít nói (thành ngữ)
刚毅: kiên định; vững vàng; kiên cường
刚正不阿: ngay thẳng và thẳng thắn
刚正: ngay thẳng; chính trực
刚柔并济: kết hợp cương nhu (thành ngữ)
刚架: khung cứng
刚果河: Sông Congo
刚果民主共和国: Cộng hòa Dân chủ Congo
刚果: Congo
刚朵拉: xem 貢多拉|贡多拉[gong4 duo1 la1]
刚才: vừa nãy; mới đây
刚愎自用: cố chấp và tự phụ (thành ngữ)
刚愎: bướng bỉnh; ngang ngược
刚性: độ cứng chắc
刚强: kiên cường; không khuất phục
刚度: độ cứng
刚巧: tình cờ; trùng hợp; ngẫu nhiên
刚察县: Huyện Cang Trà (Tibetan: rkang tsha rdzong) thuộc Châu Tự trị dân tộc Tạng Hải Bắc 海北藏族自治州[Hai3 bei3 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Thanh Hải
刚察: Huyện Gangcha (tiếng Tạng: rkang tsha rdzong) thuộc Châu tự trị dân tộc Tạng Hải Bắc 海北藏族自治州[Hai3 bei3 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Thanh Hải
刚好: vừa; vừa hay; tình cờ
刚劲: mạnh mẽ; sôi nổi
刚刚: mới đây; ngay vừa rồi
刚健: tràn đầy năng lượng; cường tráng
刚一: vừa mới sắp; vừa mới bắt đầu
刚: cứng; vững; mạnh; vừa; mới; chính xác
剚: dựng; đâm
创: biến thể của 創|创[chuang4]
刬: biến thể của 鏟|铲[chan3]
剖面: hình chiếu; phần cắt
剖辩: phân tích; giải thích
剖解图: sơ đồ cắt
剖解: phân tích
剖视图: hình chiếu cắt; hình cắt
剖视: phân tích; mổ xẻ
剖腹藏珠: nghĩa đen: mổ bụng giấu ngọc (thành ngữ); nghĩa bóng: lãng phí công sức vào việc vụn vặt
剖腹自杀: hara-kiri
剖腹产手术: phẫu thuật sinh mổ
剖腹产: sinh mổ
剖腹: mổ bụng; mổ bụng lấy nội tạng; tâm sự từ đáy lòng
剖肝沥胆: thành thật và chân thành (thành ngữ)
剖白: giãi bày
剖析: phân tích; giải phẫu
剖宫产手术: mổ lấy thai
剖宫产: sinh mổ
剖: mổ xẻ; phân tích; đọc ở Đài Loan là [pou3]
剕: hình phạt chặt chân tay; biến thể của 腓, bắp chân
剔除: loại bỏ; vứt bỏ; thoát khỏi
剔透: trong trẻo và tinh khiết; (về người) nhanh trí
剔牙: xỉa răng
剔: bóc thịt khỏi xương; xỉa (răng,...); loại bỏ
剒: cắt; khắc
创: biến thể của 創|创[chuang4]
刹那: một khoảnh khắc (tiếng Phạn: ksana); tích tắc; trong nháy mắt
刹车灯: đèn phanh
刹车: phanh (khi lái xe); dừng lại; tắt; ngăn chặn (thói quen xấu); cái phanh
刹时: trong nháy mắt; trong chớp mắt
刹把: cần phanh; tay quay để dừng hoặc tắt máy móc
刹住: dừng lại; dừng hẳn
刹不住: không phanh lại được (không dừng lại được)
刹: phanh lại