Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online với hơn 120.000 mục từ: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng, ví dụ, HSK và từ liên quan.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ · Trang 1781/2016

前翅qián chì

前翅: cánh trước (của côn trùng)

Cụm từ
前置词qián zhì cí

前置词: giới từ

Cụm từ
前置修饰语qián zhì xiū shì yǔ

前置修饰语: thành tố đứng trước (ngữ pháp)

Cụm từ
前置qián zhì

前置: đặt trước; phía trước; dẫn đầu; tiền

Cụm từ
前总统qián zǒng tǒng

前总统: cựu tổng thống

Cụm từ
前总理qián zǒng lǐ

前总理: cựu thủ tướng

Cụm từ
前缘未了qián yuán wèi liǎo

前缘未了: duyên tiền định chưa hoàn thành (thành ngữ)

Thành ngữ
前线qián xiàn

前线: tiền tuyến; mặt trận quân sự; mặt làm việc; mũi nhọn

Cụm từ
前缀qián zhuì

前缀: tiền tố (ngôn ngữ học)

Cụm từ
前端总线qián duān zǒng xiàn

前端总线: (máy tính) bus mặt trước (FSB)

Cụm từ
前端qián duān

前端: phía trước; đầu trước; phần trước của cái gì đó

Cụm từ
前空翻qián kōng fān

前空翻: (acrobatics) lộn trước

Cụm từ
前程远大qián chéng yuǎn dà

前程远大: có tương lai đầy hứa hẹn

Cụm từ
前程qián chéng

前程: triển vọng tương lai (sự nghiệp, v.v.)

Cụm từ
前移式叉车qián yí shì chā chē

前移式叉车: xe nâng tầm với

Cụm từ
前秦Qián Qín

前秦: Tiền Tần thời Thập lục quốc (351-395)

Cụm từ
前科qián kē

前科: hồ sơ tội phạm; tiền án

Cụm từ
前磨齿qián mó chǐ

前磨齿: răng tiền hàm

Cụm từ
前瞻性qián zhān xìng

前瞻性: tầm nhìn xa; sự sáng suốt; sự tiên tri; tính nhìn xa

Cụm từ
前瞻qián zhān

前瞻: nhìn xa; trước biết; sáng suốt; suy tính trước; viễn cảnh

Cụm từ
前男友qián nán yǒu

前男友: bạn trai cũ

Cụm từ
前甲板qián jiǎ bǎn

前甲板: boong tàu phía trước

Cụm từ
前田Qián tián

前田: Maeda (họ Nhật Bản)

Cụm từ
前生召唤qián shēng zhào huàn

前生召唤: tiền định

Cụm từ
前生qián shēng

前生: kiếp trước; tiền kiếp

Cụm từ
前燕Qián Yān

前燕: Tiền Yên thời Thập Lục Quốc (337-370)

Cụm từ
前灯qián dēng

前灯: đèn pha

Cụm từ
前照灯qián zhào dēng

前照灯: (đèn) pha xe

Cụm từ
前无古人,后无来者qián wú gǔ rén , hòu wú lái zhě

前无古人,后无来者: chưa từng có ai trước đây và sau này cũng không (thành ngữ); chưa từng làm trước đây và khó có thể sánh kịp trong tương lai; vô song

Thành ngữ
前无古人qián wú gǔ rén

前无古人: (thành ngữ) chưa từng có; chưa từng nghe

Thành ngữ
前汉书Qián Hàn shū

前汉书: Sử ký nhà Tiền Hán, cuốn thứ hai trong Nhị thập tứ sử 二十四史[Er4 shi2 si4 Shi3], do Ban Cố 班固[Ban1 Gu4] biên soạn năm 82 thời Đông Hán (Hậu Hán)…

Cụm từ
前汉Qián Hàn

前汉: Nhà Hán Tiền (206 TCN-8 SCN), còn gọi là 西漢|西汉[Xi1 Han4], nhà Tây Hán

Cụm từ
前凉Qián Liáng

前凉: Tiền Lương, một trong Thập lục quốc (314-376)

Cụm từ
前沿qián yán

前沿: (quân sự) vị trí tiền tiêu; tiên tiến; hàng đầu; mũi nhọn

Cụm từ
前段时间qián duàn shí jiān

前段时间: gần đây

Cụm từ
前段qián duàn

前段: phần phía trước (của một vật); phần đầu (của một sự kiện); đoạn trước

Cụm từ
前此qián cǐ

前此: trước hôm nay

Cụm từ
前桥Qián qiáo

前桥: Maebashi (họ hoặc tên địa điểm)

Cụm từ
前桅qián wéi

前桅: cột buồm trước

Cụm từ
前期qián qī

前期: giai đoạn trước; giai đoạn đầu

Cụm từ
前朝qián cháo

前朝: triều đại trước

Cụm từ
前景可期qián jǐng kě qī

前景可期: có tương lai hứa hẹn; có triển vọng tươi sáng

Cụm từ
前景qián jǐng

前景: tiền cảnh; quang cảnh; (tương lai) triển vọng; góc nhìn

Cụm từ
前晌qián shǎng

前晌: (tiếng địa phương) buổi sáng; ban sáng

Cụm từ
前日qián rì

前日: ngày trước hôm qua

Cụm từ
前方高能qián fāng gāo néng

前方高能: (tiếng lóng) Điều gì đó tuyệt vời sắp xảy ra! (gốc từ một anime thiết giáp hạm không gian của Nhật Bản, ban đầu có nghĩa "Nguy hiểm! Năng lượng…

Tiếng lóng xã hội
前方qián fāng

前方: phía trước; mặt trước

Cụm từ
前敌qián dí

前敌: tiền tuyến (quân sự)

Cụm từ
前摆qián bǎi

前摆: lần trước

Cụm từ
前揭qián jiē

前揭: (mục) nêu trên; đã đề cập; phía trên; đã dẫn

Cụm từ
前提条件qián tí tiáo jiàn

前提条件: các điều kiện tiên quyết

Cụm từ
前提qián tí

前提: tiền đề; điều kiện tiên quyết

Cụm từ
前掠翼qián lüè yì

前掠翼: cánh quét tới trước (trên máy bay chiến đấu)

Cụm từ
前排qián pái

前排: hàng trước

Cụm từ
前所未见qián suǒ wèi jiàn

前所未见: chưa từng có; chưa từng thấy trước đây

Cụm từ
前所未闻qián suǒ wèi wén

前所未闻: chưa từng nghe thấy; chưa từng có

Cụm từ
前所未有qián suǒ wèi yǒu

前所未有: chưa từng có

Cụm từ
前房角qián fáng jiǎo

前房角: tiền phòng nhãn cầu (phòng trước của mắt)

Cụm từ
前戏qián xì

前戏: màn dạo đầu

Cụm từ
前意识qián yì shí

前意识: tiền ý thức; trạng thái tiền ý thức

Cụm từ