Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
dập tắt vật đang cháy; làm cháy xém thứ gì đó bằng vật đang âm ỉ (ví dụ: đốt thủng quần bằng thuốc lá); xào; chế hỗn hợp dầu nóng và gia vị lên món ăn
đốt lửa; châm lửa
điểm hàn; (điện tử) mối hàn
thiếc hàn
dây hàn
mỏ hàn
thiếc hàn
hàn; hàn nối
thợ hàn; thợ hàn thiếc; LT:名[ming2]; hàn
hàn; hàn thiếc
huyện tự trị người Hồi Yanqi hoặc huyện tự trị Hồi tộc Yenji, châu tự trị Mông Cổ Bayingolin, Tân Cương 巴音郭楞蒙古自治州[Ba1 yin1 guo1 leng2 Meng3 gu3 Zi4 zhi4 zhou1], Tân Cương
Bồn địa Yanqi ở phía đông bắc của bồn địa Tarim
huyện tự trị Dân tộc Hồi Yanqi ở châu tự trị Mông Cổ Bayingolin, Tân Cương 巴音郭楞蒙古自治州[Ba1 yin1 guo1 leng2 Meng3 gu3 Zi4 zhi4 zhou1], Tân Cương
huyện Yanqi ở Tân Cương
(văn học) làm sao mà biết?
ở đâu; như thế nào
biến thể cũ của 熙[xi1]
(văn học) sáng ngời
khói từ lễ cúng
rực rỡ; sáng ngời
đài phong hỏa (dùng ở vùng biên giới thời xưa để truyền tin về kẻ địch, ban ngày đốt khói, ban đêm đốt lửa)
đèn lửa khắp nơi (thành ngữ); chìm trong khói lửa chiến tranh
nghĩa đen: lửa hiệu khắp bốn phương (thành ngữ); cảnh hỗn loạn của chiến tranh
nghĩa đen: lửa hiệu khắp bốn phương (thành ngữ); cảnh hỗn loạn của chiến tranh
đốt lửa làm tín hiệu báo động từ xa
lửa chiến tranh bùng lên khắp bốn phương (thành ngữ); cảnh hỗn loạn của chiến tranh
đốt lửa làm tín hiệu báo động
lửa hiệu
rực sáng; ánh sáng
ẩm thực; nghệ thuật ẩm thực; nấu ăn; công thức nấu ăn