前面
phía trước; ở trước; trước đó; bên trên; cũng đọc là [qian2 mian5]
phía trước; ở trước; trước đó; bên trên; cũng đọc là [qian2 mian5]
前面 thường mang nghĩa “phía trước”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 前面, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
ở phía trước; dẫn đầu; phía trước; bên trên
›前锯肌qián jù jīcơ răng trước (phía trên hai bên ngực)
›前鼻音qián bí yīnâm mũi trước; phụ âm n được tạo ra trong mũi với lưỡi chạm vào sống hàm trên
›前院qián yuànsân trước; sân trước nhà
›前额叶皮质qián é yè pí zhìvỏ não trước trán (PFC)
›前门qián méncửa trước; lối vào chính; cách tiếp cận trung thực và thẳng thắn (trái với 後門|后门, cửa sau hoặc không chính…
›前齿龈qián chǐ yínổ răng; phần trước của gò ổ răng
›前额qián étrán
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.