前齿龈
ổ răng; phần trước của gò ổ răng
ổ răng; phần trước của gò ổ răng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cơ răng trước (phía trên hai bên ngực)
›前鼻音qián bí yīnâm mũi trước; phụ âm n được tạo ra trong mũi với lưỡi chạm vào sống hàm trên
›前额叶皮质qián é yè pí zhìvỏ não trước trán (PFC)
›前头qián touở phía trước; dẫn đầu; phía trước; bên trên
›前面qián miànphía trước; ở trước; trước đó; bên trên; cũng đọc là [qian2 mian5]
›前院qián yuànsân trước; sân trước nhà
›前门qián méncửa trước; lối vào chính; cách tiếp cận trung thực và thẳng thắn (trái với 後門|后门, cửa sau hoặc không chính…
›前体qián tǐtiền chất
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.