前进
tiến lên; tiến về phía trước; xúc tiến; tiến tới
tiến lên; tiến về phía trước; xúc tiến; tiến tới
前进 thường mang nghĩa “tiến lên”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 前进, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
phía trước; mặt trước; ở phía trước
›前部qián bùphần phía trước; phần đầu
›前进区Qián jìn qūkhu Tiền Tiến của thành phố Giai Mộc Tư 佳木斯[Jia1 mu4 si1], Hắc Long Giang
›前述qián shùđã nêu trên; đã nói ở trên; câu trước
›前部皮层下损伤qián bù pí céng xià sǔn shāngtổn thương dưới vỏ trước
›前轮qián lúnbánh trước
›前辈qián bèitiền bối; thế hệ đi trước; người tiền nhiệm
›前途无量qián tú wú liàngcó triển vọng vô hạn
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.