前锋
tiên phong; tiền tuyến; tiền đạo (thể thao)
tiên phong; tiền tuyến; tiền đạo (thể thao)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
quận Tiền Kim hoặc Chienchin của thành phố Cao Hùng 高雄市[Gao1 xiong2 shi4], miền nam Đài Loan
›前金Qián jīnquận Tiền Kim hoặc Chienchin của thành phố Cao Hùng 高雄市[Gao1 xiong2 shi4], miền nam Đài Loan
›前镇Qián zhènkhu Tiền Trấn của thành phố Cao Hùng 高雄市[Gao1 xiong2 shi4], miền nam Đài Loan
›前郭镇Qián guō zhèntrấn Tiền Quách, thủ phủ huyện tự trị Mông Cổ Tiền Quách Nhĩ La Tư 前郭爾羅斯蒙古族自治縣|前郭尔罗斯蒙古族自治县, Tùng Nguyên, Cát…
›前镇区Qián zhèn qūkhu Tiền Trấn của thành phố Cao Hùng 高雄市[Gao1 xiong2 shi4], miền nam Đài Loan
›前郭县Qián guō xiànhuyện tự trị Mông Cổ Tiền Quách Nhĩ La Tư, Tùng Nguyên 松原, Cát Lâm
›前郭尔罗斯蒙古族自治县Qián guō ěr Luó sī Měng gǔ zú Zì zhì xiànhuyện tự trị Mông Cổ Tiền Quách Nhĩ La Tư, Tùng Nguyên 松原, Cát Lâm
›前边儿qián bian rbiến thể er hoá của 前邊|前边[qian2 bian5]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.