前车之覆,后车之鉴
nghĩa đen: xe phía trước bị lật, cảnh báo cho xe sau (thành ngữ); nghĩa bóng: rút kinh nghiệm từ thất bại của người đi trước; học từ sai lầm quá khứ; một lần bị cắn, hai lần sợ
nghĩa đen: xe phía trước bị lật, cảnh báo cho xe sau (thành ngữ); nghĩa bóng: rút kinh nghiệm từ thất bại của người đi trước; học từ sai lầm quá khứ; một lần bị cắn, hai lần sợ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
rút ra bài học từ sai lầm của người đi trước (thành ngữ)
›前怕狼后怕虎qián pà láng hòu pà hǔnghĩa đen: sợ sói phía trước và sợ hổ phía sau (thành ngữ); nghĩa bóng: đầy những nỗi sợ không cần thiết; sợ…
›前事不忘,后事之师qián shì bù wàng , hòu shì zhī shīkhông quên sự việc đã qua, có thể hướng dẫn tương lai (thành ngữ); rút kinh nghiệm từ quá khứ
›前门打虎,后门打狼qián mén dǎ hǔ , hòu mén dǎ lángđuổi hổ trước cửa, sói vào cửa sau (thành ngữ); nghĩa là đối mặt với hết vấn đề này đến vấn đề khác
›前门拒虎,后门进狼qián mén jù hǔ , hòu mén jìn lángđuổi hổ trước cửa, sói vào cửa sau (thành ngữ); nghĩa là đối mặt với hết vấn đề này đến vấn đề khác
›前无古人,后无来者qián wú gǔ rén , hòu wú lái zhěchưa từng có ai trước đây và sau này cũng không (thành ngữ); chưa từng làm trước đây và khó có thể sánh kịp…
›前因后果qián yīn hòu guǒnguyên nhân và kết quả (thành ngữ); toàn bộ quá trình phát triển
›前功尽弃qián gōng jìn qìphí hoài toàn bộ nỗ lực trước đó (thành ngữ); mọi gì đã đạt được đều đổ sông đổ biển
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.