前赴后继
tiến lên không sợ hãi từng đợt từng đợt (thành ngữ)
tiến lên không sợ hãi từng đợt từng đợt (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
người ngã xuống, người kế tiếp tiến lên (thành ngữ); xông pha thay thế đồng đội đã ngã; xông lên từng đợt…
›前无古人,后无来者qián wú gǔ rén , hòu wú lái zhěchưa từng có ai trước đây và sau này cũng không (thành ngữ); chưa từng làm trước đây và khó có thể sánh kịp…
›前无古人qián wú gǔ rén(thành ngữ) chưa từng có; chưa từng nghe
›前怕狼后怕虎qián pà láng hòu pà hǔnghĩa đen: sợ sói phía trước và sợ hổ phía sau (thành ngữ); nghĩa bóng: đầy những nỗi sợ không cần thiết; sợ…
›前事不忘,后事之师qián shì bù wàng , hòu shì zhī shīkhông quên sự việc đã qua, có thể hướng dẫn tương lai (thành ngữ); rút kinh nghiệm từ quá khứ
›前不见古人,后不见来者qián bù jiàn gǔ rén , hòu bù jiàn lái zhěđộc nhất; chưa từng có (thành ngữ)
›前车之覆,后车之鉴qián chē zhī fù , hòu chē zhī jiànnghĩa đen: xe phía trước bị lật, cảnh báo cho xe sau (thành ngữ); nghĩa bóng: rút kinh nghiệm từ thất bại…
›前车之鉴qián chē zhī jiànrút ra bài học từ sai lầm của người đi trước (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.