Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
前赴后继前赴後繼

qián fù hòu jì

前赴后继 là gì?

前赴后继 [qián fù hòu jì] có nghĩa là tiến lên không sợ hãi từng đợt từng đợt (thành ngữ).

Thành ngữTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 前赴后继 trong tiếng Việt

tiến lên không sợ hãi từng đợt từng đợt (thành ngữ)

Cách đọc và ghi nhớ 前赴后继

前赴后继 được đọc là qián fù hòu jì, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm thành ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tiến lên không sợ hãi từng đợt từng đợt (thành ngữ)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan