前门
cửa trước; lối vào chính; cách tiếp cận trung thực và thẳng thắn (trái với 後門|后门, cửa sau hoặc không chính thức)
cửa trước; lối vào chính; cách tiếp cận trung thực và thẳng thắn (trái với 後門|后门, cửa sau hoặc không chính thức)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cơ răng trước (phía trên hai bên ngực)
›前院qián yuànsân trước; sân trước nhà
›前面qián miànphía trước; ở trước; trước đó; bên trên; cũng đọc là [qian2 mian5]
›前头qián touở phía trước; dẫn đầu; phía trước; bên trên
›前额叶皮质qián é yè pí zhìvỏ não trước trán (PFC)
›前部皮层下损伤qián bù pí céng xià sǔn shāngtổn thương dưới vỏ trước
›前镇区Qián zhèn qūkhu Tiền Trấn của thành phố Cao Hùng 高雄市[Gao1 xiong2 shi4], miền nam Đài Loan
›前镇Qián zhènkhu Tiền Trấn của thành phố Cao Hùng 高雄市[Gao1 xiong2 shi4], miền nam Đài Loan
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.