前臂
cẳng tay
cẳng tay
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chân trước
›前台qián táisân khấu; khu vực trước sân khấu; bối cảnh chính trị, v.v. (đôi khi chê bai); quầy lễ tân; quầy tiếp tân…
›前脚qián jiǎomột lúc ..., (lúc tiếp theo ...); chân trước (khi đi)
›前臼齿qián jiù chǐrăng tiền hàm (ngay sau răng nanh ở một số động vật có vú)
›前胸贴后背qián xiōng tiē hòu bèi(nghĩa đen) ngực dính vào lưng; (nghĩa bóng) đói meo; (nhiều người) chen chúc ngực sát lưng
›前舱qián cānghầm hàng phía trước (trên tàu); khoang mũi tàu
›前胸qián xiōngngực của người; ngực
›前茅qián máotiền phương (quân sự) (xưa); (nghĩa bóng) hàng ngũ đứng đầu
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.