前茅 là gì?
前茅 [qián máo] có nghĩa là tiền phương (quân sự) (xưa); (nghĩa bóng) hàng ngũ đứng đầu.
Nghĩa của từ 前茅 trong tiếng Việt
- tiền phương (quân sự) (xưa)
- (nghĩa bóng) hàng ngũ đứng đầu
Cách đọc và ghi nhớ 前茅
前茅 được đọc là qián máo, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tiền phương (quân sự) (xưa); (nghĩa bóng) hàng ngũ đứng đầu”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .