Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师
前车之鉴
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU

前车之鉴

qián chē zhī jiàn

rút ra bài học từ sai lầm của người đi trước (thành ngữ)

Thành ngữ Tiêu chuẩn
Giản thể前车之鉴
Phồn thể前車之鑒
Số chữ Hán4 chữ
Cập nhật15/07/2026
Nguồn dữ liệuKho mở rộng
NHẬN DIỆN CHỮ

Bộ thủ, cấu tạo và cách viết

4 chữ Hán
Cấu tạo mục từ 4 Hán tự ghép lại
Chữ 1Chữ 2Chữ 3Chữ 4
Chữ 前Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Chữ 车Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Chữ 之Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Chữ 鉴Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Xem cách viết từng nétChỉ tải hoạt ảnh khi bạn mở mục này
Mở mục này để tải nét viết
Đang xemChưa tải dữ liệu nét
  • Nét thuộc bộ thủ được tô màu cam.
  • Chọn từng chữ nếu mục từ có nhiều Hán tự.
Ý NGHĨA

Nghĩa tiếng Việt

1 nghĩa
  1. rút ra bài học từ sai lầm của người đi trước (thành ngữ)
TỪ LOẠI & NGỮ PHÁP

Cách dùng và vị trí trong câu

Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.

Chờ đối soát
Loại từ hiện có: Cụm từ cố định

Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.

MỞ RỘNG TRA CỨU

Từ liên quan có thể bạn cần

Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.

前车之覆,后车之鉴qián chē zhī fù , hòu chē zhī jiàn

nghĩa đen: xe phía trước bị lật, cảnh báo cho xe sau (thành ngữ); nghĩa bóng: rút kinh nghiệm từ thất bại…

前门打虎,后门打狼qián mén dǎ hǔ , hòu mén dǎ láng

đuổi hổ trước cửa, sói vào cửa sau (thành ngữ); nghĩa là đối mặt với hết vấn đề này đến vấn đề khác

前门拒虎,后门进狼qián mén jù hǔ , hòu mén jìn láng

đuổi hổ trước cửa, sói vào cửa sau (thành ngữ); nghĩa là đối mặt với hết vấn đề này đến vấn đề khác

前无古人,后无来者qián wú gǔ rén , hòu wú lái zhě

chưa từng có ai trước đây và sau này cũng không (thành ngữ); chưa từng làm trước đây và khó có thể sánh kịp…

前怕狼后怕虎qián pà láng hòu pà hǔ

nghĩa đen: sợ sói phía trước và sợ hổ phía sau (thành ngữ); nghĩa bóng: đầy những nỗi sợ không cần thiết; sợ…

前功尽弃qián gōng jìn qì

phí hoài toàn bộ nỗ lực trước đó (thành ngữ); mọi gì đã đạt được đều đổ sông đổ biển

前人栽树,后人乘凉qián rén zāi shù , hòu rén chéng liáng

hưởng lợi từ công sức lao động vất vả của người đi trước (thành ngữ)

前事不忘,后事之师qián shì bù wàng , hòu shì zhī shī

không quên sự việc đã qua, có thể hướng dẫn tương lai (thành ngữ); rút kinh nghiệm từ quá khứ

MỞ RỘNG VỐN TỪ

Từ ghép chứa 前 · 车 · 之 · 鉴

Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.