前途未卜
tương lai bất định; khó dự đoán tương lai; ¿Qué serà?; ai biết được tương lai?
tương lai bất định; khó dự đoán tương lai; ¿Qué serà?; ai biết được tương lai?
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
triển vọng; tương lai; chặng đường
›前途渺茫qián tú miǎo mángkhông biết phải làm gì tiếp theo; rơi vào bế tắc
›前述qián shùđã nêu trên; đã nói ở trên; câu trước
›前途无量qián tú wú liàngcó triển vọng vô hạn
›前轮qián lúnbánh trước
›前进qián jìntiến lên; tiến về phía trước; xúc tiến; tiến tới
›前辈qián bèitiền bối; thế hệ đi trước; người tiền nhiệm
›前进区Qián jìn qūkhu Tiền Tiến của thành phố Giai Mộc Tư 佳木斯[Jia1 mu4 si1], Hắc Long Giang
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.