Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
前途未卜

qián tú wèi bǔ

前途未卜 là gì?

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 前途未卜 trong tiếng Việt

tương lai bất định; khó dự đoán tương lai; ¿Qué serà?; ai biết được tương lai?

Tra từ liên quan