前途未卜
前途未卜 là gì?
Cụm từTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 前途未卜 trong tiếng Việt
tương lai bất định; khó dự đoán tương lai; ¿Qué serà?; ai biết được tương lai?
tương lai bất định; khó dự đoán tương lai; ¿Qué serà?; ai biết được tương lai?