Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

chà

刹 là gì?

[chà] có nghĩa là chùa, đền hoặc miếu Phật giáo (viết tắt của 剎多羅|刹多罗[cha4duo1luo2], tiếng Phạn "ksetra").

Viết tắtTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 刹 trong tiếng Việt

chùa, đền hoặc miếu Phật giáo (viết tắt của 剎多羅|刹多罗[cha4duo1luo2], tiếng Phạn "ksetra")

Cách đọc và ghi nhớ 刹

được đọc là chà, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm viết tắt. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “chùa, đền hoặc miếu Phật giáo (viết tắt của 剎多羅|刹多罗[cha4duo1luo2], tiếng Phạn "ksetra")”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan