前部皮层下损伤
tổn thương dưới vỏ trước
tổn thương dưới vỏ trước
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
phần phía trước; phần đầu
›前边qián bianphía trước; mặt trước; ở phía trước
›前进qián jìntiến lên; tiến về phía trước; xúc tiến; tiến tới
›前锯肌qián jù jīcơ răng trước (phía trên hai bên ngực)
›前郭尔罗斯蒙古族自治县Qián guō ěr Luó sī Měng gǔ zú Zì zhì xiànhuyện tự trị Mông Cổ Tiền Quách Nhĩ La Tư, Tùng Nguyên 松原, Cát Lâm
›前边儿qián bian rbiến thể er hoá của 前邊|前边[qian2 bian5]
›前郭县Qián guō xiànhuyện tự trị Mông Cổ Tiền Quách Nhĩ La Tư, Tùng Nguyên 松原, Cát Lâm
›前郭镇Qián guō zhèntrấn Tiền Quách, thủ phủ huyện tự trị Mông Cổ Tiền Quách Nhĩ La Tư 前郭爾羅斯蒙古族自治縣|前郭尔罗斯蒙古族自治县, Tùng Nguyên, Cát…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.