前台
sân khấu; khu vực trước sân khấu; bối cảnh chính trị, v.v. (đôi khi chê bai); quầy lễ tân; quầy tiếp tân; (tin học) front-end; tiền cảnh
sân khấu; khu vực trước sân khấu; bối cảnh chính trị, v.v. (đôi khi chê bai); quầy lễ tân; quầy tiếp tân; (tin học) front-end; tiền cảnh
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
một lúc ..., (lúc tiếp theo ...); chân trước (khi đi)
›前行qián xíng(văn học) tiến về phía trước
›前臼齿qián jiù chǐrăng tiền hàm (ngay sau răng nanh ở một số động vật có vú)
›前腿qián tuǐchân trước
›前舱qián cānghầm hàng phía trước (trên tàu); khoang mũi tàu
›前茅qián máotiền phương (quân sự) (xưa); (nghĩa bóng) hàng ngũ đứng đầu
›前胃qián wèidạ dày tuyến; trước dạ dày
›前卫qián wèitiền vệ; hàng đầu; tiên phong; vị trí tiền đạo (bóng đá)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.