Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online với hơn 120.000 mục từ: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng, ví dụ, HSK và từ liên quan.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ · Trang 1778/2016
剪成: cắt thành
剪应力: ứng suất cắt
剪径: phục kích và cướp; ăn cướp trên đường
剪影: hình cắt giấy bóng; dáng vẻ; phác thảo
剪彩: cắt băng khánh thành (tại buổi lễ khai trương hoặc khánh thành)
剪子: cái kéo; kéo; dụng cụ cắt; LT:把[ba3]
剪报: bài báo cắt ra; mẫu tin
剪嘴鸥: (loài chim ở Trung Quốc) chim mỏ kéo Ấn Độ (Rynchops albicollis)
剪力: lực cắt; lực xén
剪切板: (tin học) bảng tạm
剪切形变: biến dạng cắt; biến dạng do cắt
剪切力: lực cắt
剪切: cắt; lực cắt; (tin học) cắt (như trong "cắt và dán")
剪刀石头布: trò chơi oẳn tù tì
剪刀差: kéo giá (mắc kẹt giữa thu nhập thấp và giá cao)
剪刀: kéo; LT:把[ba3]
剪: kéo; dao cắt; tông đơ; LT:把[ba3]; cắt bằng kéo; tỉa; xóa sổ hoặc tiêu diệt
剩余辐射: bức xạ dư
剩余放射性: phóng xạ còn lại
剩余定理: định lý phần dư
剩余价值: (kinh tế) giá trị thặng dư
剩余: phần còn lại; dư thừa
剩饭: thức ăn thừa
剩钱: còn tiền; thừa tiền
剩菜: thức ăn thừa
剩磁: từ tính dư
剩女: "phụ nữ ế" (người phụ nữ thành đạt nhưng vẫn đơn thân)
剩下: còn lại; bị sót lại
剩: còn lại; được để lại; có như phần dư
剤: biến thể tiếng Nhật của 劑|剂
剣: biến thể tiếng Nhật của 劍|剑
剡: sắc bén
剡: sông ở Chiết Giang
剟: chích; khắc bản, chạm khắc
剞劂: (văn học) dao dùng để chạm khắc; dao khắc; (văn học) khắc bản in; khắc in (sách)
剞: dùng trong 剞劂[ji1 jue2]
剥离: bóc; tách; bóc ra; rời ra (mô, da, lớp phủ, v.v.)
剥蚀: ăn mòn; làm lộ ra do ăn mòn (địa chất)
剥落: bong ra
剥皮钳: kìm tuốt dây
剥皮器: dụng cụ gọt vỏ (ví dụ: cho rau củ)
剥皮: lột da; gọt vỏ; (nghĩa bóng) (thông tục) mắng nhiếc (ai); cũng đọc là [bo1 pi2]
剥采比: tỉ lệ bóc tách quặng; tỷ lệ bóc đất
剥掉: bóc ra; lột ra
剥夺: tước đoạt; trưng dụng; tước bỏ (tài sản của ai đó)
剥啄: (từ tượng thanh) gõ (lên cửa hoặc cửa sổ)
剥削阶级: giai cấp bóc lột (trong lý thuyết Marx)
剥削者: kẻ bóc lột (lao động)
剥削: bóc lột; sự bóc lột
剥: bóc; lột; lột da; tách vỏ
剥: bóc; gọt; lột; tách vỏ
剜: móc ra; moi ra
刚体转动: chuyển động quay của vật rắn
刚体: vật thể cứng
刚需: (kinh tế) nhu cầu cứng nhắc; nhu cầu không co giãn (viết tắt của 剛性需求|刚性需求[gang1 xing4 xu1 qiu2])
刚才: vừa mới (biến thể của 剛才|刚才[gang1 cai2])
刚直: ngay thẳng và thẳng thắn
刚玉: corundum (khoáng chất)
刚烈: ngay thẳng và kiên cường; không khuất phục; trung kiên
刚毛: lông cứng