前者
cái trước
cái trước
前者 thường mang nghĩa “cái trước”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 前者, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cánh trước (của côn trùng)
›前肢qián zhīchi trước; chân trước
›前胃qián wèidạ dày tuyến; trước dạ dày
›前置修饰语qián zhì xiū shì yǔthành tố đứng trước (ngữ pháp)
›前置qián zhìđặt trước; phía trước; dẫn đầu; tiền
›前脚qián jiǎomột lúc ..., (lúc tiếp theo ...); chân trước (khi đi)
›前腿qián tuǐchân trước
›前台qián táisân khấu; khu vực trước sân khấu; bối cảnh chính trị, v.v. (đôi khi chê bai); quầy lễ tân; quầy tiếp tân…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.